Tủ trung thế bọc kim loại KYN28-24
Giá liên hệ
- OD VIỆT NAM Cung cấp đa dạng các sản phẩm kỹ thuật điện, khí và thiết bị công nghiệp phục vụ sản xuất và vận hành nhà máy.
- Sản phẩm được lựa chọn từ các thương hiệu uy tín, đáp ứng yêu cầu về chất lượng, độ bền và hiệu suất vận hành.
- Với giải pháp kỹ thuật đồng bộ, công ty đáp ứng nhu cầu tự động hóa, nâng cao năng suất và tối ưu hệ thống cho doanh nghiệp.
- Cam kết mang đến sản phẩm chất lượng – giải pháp phù hợp – dịch vụ chuyên nghiệp trên toàn quốc.
Tủ đóng cắt trung thế KYN28-24 là dòng tủ phân phối điện bọc kim loại cao cấp, thiết kế dạng kéo ra (kiểu xe đẩy/tháo rời) dành cho hệ thống điện xoay chiều 3 pha 50Hz, điện áp định mức $7.2\text{ kV} - 24\text{ kV}$. Thiết bị đóng vai trò nhận, phân phối điện năng, đồng thời thực hiện các chức năng điều khiển, bảo vệ và giám sát mạch điện trong các nhà máy, trạm biến áp và hạ tầng đô thị.
Sản phẩm đạt đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt:
-
IEC 298: Tiêu chuẩn quốc tế cho thiết bị đóng cắt vỏ kim loại.
-
GB 3906 & DL/T 404: Tiêu chuẩn quốc gia về tủ đóng cắt điện áp cao.
Ý Nghĩa Mã Hiệu Sản Phẩm KYN28-24
Cấu trúc mã hiệu K Y N 28 - □ / T □ - □ phản ánh chi tiết kết cấu kỹ thuật:
| Ký Hiệu | Ý Nghĩa Chi Tiết |
| K |
Kết cấu bọc kim loại (Metal-enclosed) |
| Y |
Kiểu có thể rút ra được / Xe đẩy (Removable / Withdrawable) |
| N |
Lắp đặt trong nhà (Indoor) |
| 28 |
Số thứ tự thiết kế dòng sản phẩm |
| □ |
Điện áp định mức (kV): 7.2 / 24
|
| T |
Cơ cấu truyền động lò xo (Spring Operating Mechanism) |
| □ |
Dòng điện định mức (A) |
| □ |
Dòng điện cắt ngắn mạch định mức (kA) |
Đặc Điểm Kết Cấu & Ưu Điểm Nổi Bật
-
Khả năng tương thích máy cắt chân không đa dạng: Khoang máy cắt hỗ trợ lắp đặt nhiều dòng máy cắt chân không kéo ra tiên tiến như VD4, 3AH, EV12, VB2, VS1 (ZN63A), VDS (ZN63C), ZN18 (VK).
-
Hệ thống khóa an toàn "5 Chống" (Five-Protection): Ngăn chặn toàn diện thao tác sai, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người vận hành trong quá trình đóng cắt và bảo trì.
-
Phân chia khoang bọc kim loại độc lập: Vỏ tủ chia thành các khoang riêng biệt (khoang thanh cái, khoang máy cắt, khoang cáp, khoang rơ-le đo lường) ngăn sự cố lan rộng.
-
Chịu được dòng ngắn mạch lớn: Dòng cắt ngắn mạch lên tới 40kA và dòng đỉnh tới 100kA, bảo vệ hệ thống vững chắc trước các sự cố quá tải nghiêm trọng.
Điều Kiện Môi Trường Vận Hành Tiêu Chuẩn
-
Nhiệt độ môi trường: Trong khoảng -15°C đến +40°C.
-
Độ cao lắp đặt: Không quá 1000m so với mặt nước biển.
-
Độ ẩm tương đối: Trung bình ngày $\le 95\%$, trung bình tháng $\le 90\%$.
-
Cường độ địa chất: Khả năng chịu động đất lên đến cấp 8.
-
Môi trường: Lắp đặt trong nhà, không có nguy cơ cháy nổ, chất hóa học ăn mòn hoặc rung lắc mạnh.
Ứng Dụng Thực Tế Trong Hệ Thống Điện
Tủ đóng cắt trung thế KYN28-24 được ứng dụng rộng rãi tại:
-
Trạm phân phối điện của ngành điện lực, nhà máy thủy điện, nhiệt điện.
-
Xí nghiệp công nghiệp nặng: Luyện kim, khai khoáng, hóa chất, dầu khí.
-
Hệ thống hạ tầng giao thông đô thị, sân bay, cảng biển và các tòa nhà quy mô lớn.
Bảng Thông Số Kỹ Thuật Chính Của Tủ Điện KYN28-24
| STT | Tên Tham Số Kỹ Thuật | Đơn Vị | Thông Số Kỹ Thuật |
| 1 | Điện áp định mức | kV |
7.2, 24 |
| 2 | Dòng điện định mức | A |
630, 1250, 1600, 2000, 2500, 3150, 4000 |
| 3 | Tần số định mức | Hz |
50 |
| 4 | Dòng điện chịu đựng đỉnh định mức | kA |
50, 63, 80, 100 |
| 5 | Dòng điện đóng ngắn mạch định mức | kA |
50, 63, 80, 100 |
| 6 | Dòng điện cắt ngắn mạch định mức | kA |
20, 25, 31.5, 40 |
| 7 | Dòng chịu đựng ngắn hạn định mức (4s) | kA |
20, 25, 31.5, 40 |
| 8 |
Mức cách điện định mức: • Điện áp chịu đựng xung sét ($1.2/50\mu\text{s}$) • Điện áp chịu đựng tần số công nghiệp (1 phút) |
kV | • Đối đất/Giữa các pha: 60 ; 75 | Khe hở cách điện: 70 ; 85
• Đối đất/Giữa các pha: 32 ; 42 | Khe hở cách điện: 36 ; 48
|
| 9 | Cấp độ bảo vệ | - |
IP4X (Vỏ ngoài), IP2X (Vách ngăn khoang) |
Đánh giá
0 / 5
5
4
3
2
1