Tủ điện cắt hạ áp kiểu kéo MNS-F
Giá liên hệ
- OD VIỆT NAM Cung cấp đa dạng các sản phẩm kỹ thuật điện, khí và thiết bị công nghiệp phục vụ sản xuất và vận hành nhà máy.
- Sản phẩm được lựa chọn từ các thương hiệu uy tín, đáp ứng yêu cầu về chất lượng, độ bền và hiệu suất vận hành.
- Với giải pháp kỹ thuật đồng bộ, công ty đáp ứng nhu cầu tự động hóa, nâng cao năng suất và tối ưu hệ thống cho doanh nghiệp.
- Cam kết mang đến sản phẩm chất lượng – giải pháp phù hợp – dịch vụ chuyên nghiệp trên toàn quốc.
Tủ đóng cắt hạ áp kiểu ngăn kéo MNS-F là dòng tủ điện hạ thế cao cấp được phát triển để đáp ứng nhu cầu phân phối và điều khiển điện năng ngày càng cao trong các ngành công nghiệp hiện đại. Thiết kế dựa trên cấu trúc mô-đun hóa linh hoạt, tủ MNS-F đem lại giải pháp vận hành an toàn, tiết kiệm không gian và dễ dàng bảo trì.
Sản phẩm được thiết kế và sản xuất tuân thủ đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước và quốc tế:
-
IEC 439-1: Tiêu chuẩn quốc tế về tủ đóng cắt và điều khiển hạ áp.
-
GB 7251.1: Tiêu chuẩn quốc gia về thiết bị đóng cắt hạ áp.
-
JB/T 9661: Tiêu chuẩn ngành điện công nghiệp.
Đặc Điểm Kết Cấu & Ưu Điểm Nổi Bật
-
Tối ưu không gian & Linh hoạt cấu hình: Thiết kế tủ nhỏ gọn nhưng đạt mật độ công suất cao. Kết cấu dựa trên hệ thống mô-đun chuẩn kích thước $E = 25\text{mm}$, giúp dễ dàng kết hợp và mở rộng các ngăn kéo theo nhu cầu.
-
Khả năng chống hồ quang & Cách điện vượt trội: Hệ thống thanh cái và ngăn kéo được bảo vệ bằng vật liệu nhựa kỹ thuật cách điện, chống cháy cao cấp, hạn chế tối đa nguy cơ sự cố hồ quang.
-
Cơ cấu khóa liên động an toàn: Tay gạt khóa liên động vận hành MNS đáp ứng tiêu chuẩn kiểm định khắt khe, hỗ trợ phân định rõ ràng các vị trí làm việc, nâng cao độ tin cậy khi thao tác.
-
Tùy chọn cấp bảo vệ linh hoạt: Tủ có thể đáp ứng các cấp bảo vệ IP32, IP40 hoặc điều chỉnh tùy theo môi trường vận hành thực tế của nhà máy.
Các Vị Trí Vận Hành Của Tay Gạt Ngăn Kéo MNS-F
Mặt trước ngăn kéo MNS-F được trang bị tay gạt khóa liên động thông minh với 5 vị trí vận hành được đánh dấu rõ ràng:
-
Vị trí đóng (Connected): Mạch điện chính và mạch điều khiển đều nối thông, sẵn sàng cấp tải.
-
Vị trí mở (Separated/Off): Mạch điện ở trạng thái ngắt.
-
Vị trí thử nghiệm (Test): Mạch chính cách ly, mạch điều khiển ngắt/nối để kiểm tra tín hiệu.
-
Vị trí cách ly (Disconnected): Cách ly hoàn toàn mạch chính và mạch điều khiển, đảm bảo an toàn tuyệt đối khi sửa chữa.
-
Vị trí di chuyển (Move): Cho phép kéo hẳn ngăn kéo ra ngoài để thay thế hoặc bảo dưỡng.
Điều Kiện Môi Trường Vận Hành Tiêu Chuẩn
-
Nhiệt độ môi trường: Từ -5°C đến +40°C (nhiệt độ trung bình trong 24 giờ không quá +35°C).
-
Độ ẩm tương đối: Không quá 50% ở nhiệt độ +40°C (cho phép độ ẩm cao hơn ở nhiệt độ thấp hơn).
-
Độ cao lắp đặt: Không vượt quá 2000m so với mặt nước biển.
-
Môi trường: Nơi lắp đặt không có khí cháy nổ, không chứa hóa chất ăn mòn kim loại hay bụi bẩn làm hỏng lớp cách điện; góc nghiêng lắp đặt không quá 5°.
-
Bảo quản & Vận chuyển: Nhiệt độ cho phép từ -25°C đến +55°C (chịu được mức +70°C trong thời gian ngắn dưới 24 giờ).
Ứng Dụng Thực Tế
Tủ đóng cắt hạ áp MNS-F phù hợp cho hầu hết các hệ thống phân phối và điều khiển hạ thế:
-
Trạm phát điện, trạm biến áp trung/hạ thế.
-
Nhà máy công nghiệp nặng, khai thác khoáng sản, sản xuất hóa chất.
-
Khách sạn, tòa nhà văn phòng, trung tâm thương mại quy mô lớn.
-
Các dự án hạ tầng kỹ thuật đô thị và trung tâm dữ liệu.
| STT | Hạng Mục Thông Số Kỹ Thuật | Đơn Vị | Giá Trị Tham Số |
| 1 | Điện áp cách điện định mức ($U_i$) | V | 660 (AC) |
| 2 | Điện áp vận hành định mức ($U_e$) | V | 380, 660 (AC) |
| 3 | Tần số định mức | Hz | 50, 60 |
| 4 | Dòng điện định mức thanh cái ($I_e$) | ||
| - Thanh cái nằm ngang | A | 1600, 2500, 3150, 4000 | |
| - Thanh cái đứng | A | 1000 | |
| 5 | Dòng điện chịu đựng ngắn hạn định mức ($I_{cw}$, 1s) | ||
| - Thanh cái ngang | kA | 50, 80 | |
| - Thanh cái dọc | kA | 50, 80 | |
| - Thanh cái bảo vệ (PE) | kA | 30, 48 | |
| - Thanh cái trung tính (N) | kA | 30, 48 | |
| 6 | Dòng điện chịu đựng đỉnh định mức ($I_{pk}$) | ||
| - Thanh cái ngang | kA | 105, 176 | |
| - Thanh cái đứng | kA | 105 | |
| 7 | Cấp bảo vệ vỏ tủ | IP30, IP40 |
Đánh giá
0 / 5
5
4
3
2
1